XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

到处 đọc là dào chù, nghĩa là khắp nơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

到处【到處】

[dào chù] [到 处]

khắp nơi

在每一个地方,处处都有

这里到处都是人。

zhè lǐ dào chù dōu shì rén.

Ở đây khắp nơi đều là người.

对,到处都是雾,看不清楚路。

duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.

Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

我的钱包掉了,到处都找不到。

wǒ de qián bāo diào le, dào chù dōu zhǎo bú dào.

Ví của tôi bị mất, tìm khắp nơi không thấy.

哎呀,我把钱包丢了,到处都找不到。

āi yā, wǒ bǎ qián bāo diū le, dào chù dōu zhǎo bú dào.

Ôi, em làm mất ví tiền rồi, tìm khắp nơi đều không thấy.

Trong bài: Báo mất đồ

Hỏi đáp về từ 到处

到处 nghĩa là gì?

到处 (dào chù) nghĩa là khắp nơi. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 到处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 到, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 到处?

Thường gặp: 到处可见 (dào chù kě jiàn) – phổ biến.