到处可见
[dào chù kě jiàn] [到 处 可 见]
phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi
到处可见 đọc là dào chù kě jiàn, nghĩa là phổ biến; thông thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dào chù kě jiàn] [到 处 可 见]
phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi
到处可见 (dào chù kě jiàn) nghĩa là phổ biến; thông thường.
Viết lần lượt từng chữ 到, 处, 可, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.