XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 见 đọc là jiàn, nghĩa là thấy; gặp. Thuộc bộ Kiến 见. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

见【見】

[jiàn]

thấy; gặp; dường như

看到、遇到或显得

明天见!

míng tiān jiàn!

Ngày mai gặp nhé!

1.bị; được (biểu thị bị động)

放在动词前,表示被动

这种做法不见容于社会。

zhè zhǒng zuò fǎ bú jiàn róng yú shè huì.

Cách làm này không được xã hội chấp nhận.

2.chỉ hành động hướng về người nói

放在动词前,表示动作涉及自己

请多见谅。

qǐng duō jiàn liàng.

Xin hãy lượng thứ cho tôi.

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

他给我们提了许多宝贵的意见。

tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.

Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.

明天下午可以,我们在哪儿见?

míng tiān xià wǔ kě yǐ, wǒ men zài nǎ r jiàn?

Chiều mai được đấy, chúng ta gặp nhau ở đâu?

Trong bài: Rủ học nhóm

Hỏi đáp về chữ 见

见 nghĩa là gì?

见 (jiàn) nghĩa là thấy; gặp. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 见 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 见 thuộc bộ Kiến (见).

Chữ 见 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 再见 (zài jiàn) – tạm biệt; 听见 (tīng jiàn) – nghe thấy; 看见 (kàn jiàn) – nhìn thấy; 见面 (jiàn miàn) – gặp mặt; 常见 (cháng jiàn) – thường thấy; 意见 (yì jiàn) – ý kiến.