XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼光 đọc là yǎn guāng, nghĩa là ánh nhìn; nhãn quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

眼光

[yǎn guāng] [眼 光]

ánh nhìn; nhãn quan; tầm nhìn

观察事物的能力或视线

她买衣服很有眼光,挑的款式都很漂亮。

tā mǎi yī fu hěn yǒu yǎn guāng, tiāo de kuǎn shì dōu hěn piào liang.

Cô ấy có mắt nhìn khi mua quần áo, mẫu nào chọn cũng rất đẹp.

是啊,面对这种世俗眼光,很多人最后都放弃了。

shì a, miàn duì zhè zhǒng shì sú yǎn guāng, hěn duō rén zuì hòu dōu fàng qì le.

Đúng vậy, đối mặt với ánh mắt người đời này, rất nhiều người cuối cùng đều từ bỏ rồi.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

确实有这种现象。但你的健康最重要,不要太在意别人的眼光。

què shí yǒu zhè zhǒng xiàn xiàng. dàn nǐ de jiàn kāng zuì zhòng yào, bú yào tài zài yì bié rén de yǎn guāng.

Quả thực có hiện tượng này. Nhưng sức khỏe của em là quan trọng nhất, đừng quá bận tâm đến ánh mắt người khác.

Trong bài: Chia sẻ về áp lực tâm lý và tìm kiếm hỗ trợ

对于这一点,我觉得除了业务能力,战略眼光和团队凝聚力才是最关键的要素。

duì yú zhè yì diǎn, wǒ jué de chú le yè wù néng lì, zhàn lüè yǎn guāng hé tuán duì níng jù lì cái shì zuì guān jiàn de yào sù.

Về điểm này, em thấy ngoài năng lực chuyên môn, tầm nhìn chiến lược và khả năng kết nối đội ngũ mới là yếu tố quan trọng nhất.

Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo

Hỏi đáp về từ 眼光

眼光 nghĩa là gì?

眼光 (yǎn guāng) nghĩa là ánh nhìn; nhãn quan. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 眼光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼光?

Thường gặp: 有眼光 (yǒu yǎn guāng) – có gu; 眼光短 (yǎn guāng duǎn) – thiển cận; 审美眼光 (shěn měi yǎn guāng) – con mắt thẩm mỹ.