XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有眼光 đọc là yǒu yǎn guāng, nghĩa là có gu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有眼光

[yǒu yǎn guāng] [HỮU 眼 光]

có gu

选这套房子证明你很有眼光。

xuǎn zhè tào fáng zi zhèng míng nǐ hěn yǒu yǎn guāng.

Chọn căn nhà này chứng tỏ bạn rất có mắt nhìn.

她买衣服很有眼光,挑的款式都很漂亮。

tā mǎi yī fu hěn yǒu yǎn guāng, tiāo de kuǎn shì dōu hěn piào liang.

Cô ấy có mắt nhìn khi mua quần áo, mẫu nào chọn cũng rất đẹp.

Hỏi đáp về từ 有眼光

有眼光 nghĩa là gì?

有眼光 (yǒu yǎn guāng) nghĩa là có gu.

Cách viết 有眼光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 眼, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.