XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大街小巷 đọc là dà jiē xiǎo xiàng, nghĩa là phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大街小巷

[dà jiē xiǎo xiàng] [ĐẠI 街 TIỂU 巷]

phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố

指城镇里的各条街道与胡同,形容到处。

春节期间,大街小巷都挂满了喜庆的红灯笼。

chūn jié qī jiān, dà jiē xiǎo xiàng dōu guà mǎn le xǐ qìng de hóng dēng long.

Dịp Tết, khắp phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy đèn lồng đỏ rực rỡ.

除夕夜,大街小巷响起阵阵欢快的爆竹声。

chú xī yè, dà jiē xiǎo xiàng xiǎng qǐ zhèn zhèn huān kuài de bào zhú shēng.

Đêm giao thừa, khắp các con phố lớn ngõ nhỏ vang lên từng hồi tiếng pháo rộn rã.

每逢春节,大街小巷都洋溢着喜庆的气氛。

měi féng chūn jié, dà jiē xiǎo xiàng dōu yáng yì zhe xǐ qìng de qì fēn.

Mỗi dịp Tết đến, các con phố lớn ngõ nhỏ đều tràn ngập bầu không khí hân hoan rộn rã.

Hỏi đáp về từ 大街小巷

大街小巷 nghĩa là gì?

大街小巷 (dà jiē xiǎo xiàng) nghĩa là phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大街小巷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 街, 小, 巷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.