XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

四面八方 đọc là sì miàn bā fāng, nghĩa là khắp mọi hướng; xung quanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

四面八方

[sì miàn bā fāng] [四 面 八 方]

khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

指各个方向或各个地方。

学员们从四面八方汇聚到王老师的线上直播课堂认真听讲。

xué yuán men cóng sì miàn bā fāng huì jù dào wáng lǎo shī de xiàn shàng zhí bō kè táng rèn zhēn tīng jiǎng.

Các học viên từ khắp mọi nơi quy tụ về lớp học trực tuyến của thầy Vương để chăm chú nghe giảng.

Hỏi đáp về từ 四面八方

四面八方 nghĩa là gì?

四面八方 (sì miàn bā fāng) nghĩa là khắp mọi hướng; xung quanh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 四面八方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 四, 面, 八, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.