XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 四 đọc là sì, nghĩa là bốn; 4. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

四

[sì]

bốn; 4

三加一所得的数

我有四个苹果。

wǒ yǒu sì gè píng guǒ.

Tôi có bốn quả táo.

太好了,那第四题你找到了吗?

tài hǎo le, nà dì sì tí nǐ zhǎo dào le ma?

Tốt quá, vậy câu thứ tư cậu tìm ra chưa?

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

这里的南部一年四季都很温暖。

zhè lǐ de nán bù yì nián sì jì dōu hěn wēn nuǎn.

Phía nam ở đây quanh năm đều rất ấm áp.

嗯,上了四节课,好像有点累。

èn, shàng le sì jié kè, hǎo xiàng yǒu diǎn lèi.

Ừ, học bốn tiết rồi, hình như hơi mệt.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像

Hỏi đáp về chữ 四

四 nghĩa là gì?

四 (sì) nghĩa là bốn; 4. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 四 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 四 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 四 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 四 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 四周 (sì zhōu) – xung quanh; 四处 (sì chù) – khắp nơi; 四肢 (sì zhī) – bốn chi của cơ thể; 丢三落四 (diū sān là sì) – đãng trí; 朝三暮四 (zhāo sān mù sì) – nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); 四季 (sì jì) – bốn mùa.