XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

四季 đọc là sì jì, nghĩa là bốn mùa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

四季

[sì jì] [四 季]

bốn mùa

指春季、夏季、秋季、冬季四个季节。

这里的气候十分宜人,四季如春,非常适合居住与旅游。

zhè lǐ de qì hòu shí fēn yí rén, sì jì rú chūn, fēi cháng shì hé jū zhù yǔ lǚ yóu.

Khí hậu ở đây rất dễ chịu, bốn mùa như xuân, vô cùng thích hợp để sinh sống và du lịch.

这里的南部一年四季都很温暖。

zhè lǐ de nán bù yì nián sì jì dōu hěn wēn nuǎn.

Phía nam ở đây quanh năm đều rất ấm áp.

山脚下有一眼四季喷涌的泉水。

shān jiǎo xià yǒu yì yǎn sì jì pēn yǒng de quán shuǐ.

Dưới chân núi có một dòng suối phun trào quanh năm.

院子里种着两棵四季常青的柏树。

yuàn zi lǐ zhǒng zhe liǎng kē sì jì cháng qīng de bǎi shù.

Trong sân trồng hai cây bách bốn mùa xanh tốt.

Hỏi đáp về từ 四季

四季 nghĩa là gì?

四季 (sì jì) nghĩa là bốn mùa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 四季 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 四, 季 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 四季?

Thường gặp: 四季豆 (sì jì dòu) – đậu que; 第四季 (dì sì jì) – quý thứ tư; 一年四季 (yī nián sì jì) – suốt cả năm; 四季如春 (sì jì rú chūn) – bốn mùa như xuân; 四季豆腐 (sì jì dòu fu) – đậu phụ bốn mùa; 第四季度 (dì sì jì dù) – quý thứ tư (của năm tài chính).