XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一年四季 đọc là yī nián sì jì, nghĩa là suốt cả năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一年四季

[yī nián sì jì] [一 年 四 季]

suốt cả năm

这里的南部一年四季都很温暖。

zhè lǐ de nán bù yì nián sì jì dōu hěn wēn nuǎn.

Phía nam ở đây quanh năm đều rất ấm áp.

赤道地区一年四季气候炎热,降雨充足。

chì dào dì qū yì nián sì jì qì hòu yán rè, jiàng yǔ chōng zú.

Khu vực xích đạo bốn mùa khí hậu nóng bức, lượng mưa dồi dào.

Hỏi đáp về từ 一年四季

一年四季 nghĩa là gì?

一年四季 (yī nián sì jì) nghĩa là suốt cả năm.

Cách viết 一年四季 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 年, 四, 季 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.