XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长年 đọc là cháng nián, nghĩa là suốt cả năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

长年

[cháng nián] [长 年]

suốt cả năm

他长年远离家乡,在外地工作。

tā cháng nián yuǎn lí jiā xiāng, zài wài dì gōng zuò.

Anh ấy xa quê nhiều năm, làm việc ở nơi khác.

地质队员长年在野外工作,风餐露宿是家常便饭。

dì zhì duì yuán cháng nián zài yě wài gōng zuò, fēng cān lù sù shì jiā cháng biàn fàn.

Đội ngũ địa chất quanh năm làm việc ngoài thực địa, ăn gió nằm sương là chuyện thường ngày.

双方签署了永久和平协议,彻底结束了长年冲突。

shuāng fāng qiān shǔ le yǒng jiǔ hé píng xié yì, chè dǐ jié shù le cháng nián chōng tū.

Hai bên đã ký kết hiệp định hòa bình lâu dài, chấm dứt hoàn toàn xung đột kéo dài nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 长年

长年 nghĩa là gì?

长年 (cháng nián) nghĩa là suốt cả năm.

Cách viết 长年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 长年?

Thường gặp: 长年累月 (cháng nián lěi yuè) – năm này qua năm khác (thành ngữ).