XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长年累月 đọc là cháng nián lěi yuè, nghĩa là năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

长年累月

[cháng nián lěi yuè] [长 年 累 NGUYỆT]

năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm

想要成为围棋大师,除了天赋还需要长年累月的刻苦训练。

xiǎng yào chéng wéi wéi qí dà shī, chú le tiān fù hái xū yào cháng nián lěi yuè de kè kǔ xùn liàn.

Muốn trở thành đại sư cờ vây, ngoài năng khiếu còn cần khổ luyện ngày này qua tháng khác.

Hỏi đáp về từ 长年累月

长年累月 nghĩa là gì?

长年累月 (cháng nián lěi yuè) nghĩa là năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm.

Cách viết 长年累月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 年, 累, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.