XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

积年累月 đọc là jī nián lěi yuè, nghĩa là năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 积年累月

积年累月 nghĩa là gì?

积年累月 (jī nián lěi yuè) nghĩa là năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm.

Cách viết 积年累月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 积, 年, 累, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.