XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正月 đọc là zhēng yuè, nghĩa là tháng đầu tiên của năm âm lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

正月

[zhēng yuè] [正 NGUYỆT]

tháng đầu tiên của năm âm lịch

农历一月,即一年中的第一个月。

每逢正月,家乡到处洋溢着节日气氛。

měi féng zhēng yuè, jiā xiāng dào chù yáng yì zhe jié rì qì fēn.

Mỗi độ tháng giêng, quê hương khắp nơi ngập tràn không khí lễ hội.

农历正月初一大家互相拜年。

nóng lì zhèng yuè chū yī dà jiā hù xiāng bài nián.

Mùng một Tết âm lịch mọi người chúc tết lẫn nhau.

每年正月初一,许多人都会去逛庙。

měi nián zhèng yuè chū yī, xǔ duō rén dōu huì qù guàng miào.

Mùng một Tết hàng năm, nhiều người đều đi chơi chợ phiên miếu hội.

Hỏi đáp về từ 正月

正月 nghĩa là gì?

正月 (zhēng yuè) nghĩa là tháng đầu tiên của năm âm lịch. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 正月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正月?

Thường gặp: 正月初一 (zhēng yuè chū yī) – ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm.