XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正月初一 đọc là zhēng yuè chū yī, nghĩa là ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

正月初一

[zhēng yuè chū yī] [正 NGUYỆT 初 一]

ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm

正月初一那天,大家互相拜年。

zhèng yuè chū yī nà tiān, dà jiā hù xiāng bài nián.

Vào ngày mùng một tháng giêng, mọi người chúc Tết lẫn nhau.

农历正月初一大家互相拜年。

nóng lì zhèng yuè chū yī dà jiā hù xiāng bài nián.

Mùng một Tết âm lịch mọi người chúc tết lẫn nhau.

每年正月初一,许多人都会去逛庙。

měi nián zhèng yuè chū yī, xǔ duō rén dōu huì qù guàng miào.

Mùng một Tết hàng năm, nhiều người đều đi chơi chợ phiên miếu hội.

Hỏi đáp về từ 正月初一

正月初一 nghĩa là gì?

正月初一 (zhēng yuè chū yī) nghĩa là ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm.

Cách viết 正月初一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 月, 初, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.