XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下个月 đọc là xià gè yuè, nghĩa là tháng sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

下个月【下個月】

[xià gè yuè] [下 个 NGUYỆT]

tháng sau

即将到来的那一个月

我下个月去北京出差。

wǒ xià gè yuè qù běi jīng chū chāi.

Tháng sau tôi đi Bắc Kinh công tác.

下个月五号前还,可以看一个月。

xià gè yuè wǔ hào qián hái, kě yǐ kàn yí gè yuè.

Trả trước ngày năm tháng sau, có thể đọc một tháng.

Trong bài: Mượn sách thư viện

我们计划在下个月推出新产品。

wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.

Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.

可以,你下个月来这里再借就行。

kě yǐ, nǐ xià gè yuè lái zhè lǐ zài jiè jiù xíng.

Được, tháng sau bạn đến đây mượn lại là được.

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về từ 下个月

下个月 nghĩa là gì?

下个月 (xià gè yuè) nghĩa là tháng sau. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 下个月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 个, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.