XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

六月 đọc là liù yuè, nghĩa là tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

六月

[liù yuè] [六 NGUYỆT]

tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch)

主要是六月份就要毕业答辩了,我真怕时间来不及。

zhǔ yào shi liù yuè fèn jiù yào bì yè dá biàn le, wǒ zhēn pà shí jiān lái bù jí.

Chủ yếu là tháng Sáu phải bảo vệ tốt nghiệp rồi, em thực sự sợ không kịp thời gian.

Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……

Hỏi đáp về từ 六月

六月 nghĩa là gì?

六月 (liù yuè) nghĩa là tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch).

Cách viết 六月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 六, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 六月?

Thường gặp: 六月份 (liù yuè fèn) – Tháng Sáu.