XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腊月 đọc là là yuè, nghĩa là tháng Chạp âm lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

腊月【臘月】

[là yuè] [腊 NGUYỆT]

tháng Chạp âm lịch

农历十二月。

每年到了腊月,家家户户都开始忙着准备年货。

měi nián dào le là yuè, jiā jiā hù hù dōu kāi shǐ máng zhe zhǔn bèi nián huò.

Hằng năm cứ đến tháng Chạp, nhà nhà đều bắt đầu bận rộn chuẩn bị sắm Tết.

Hỏi đáp về từ 腊月

腊月 nghĩa là gì?

腊月 (là yuè) nghĩa là tháng Chạp âm lịch. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 腊月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腊, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腊月?

Thường gặp: 残冬腊月 (cán dōng là yuè) – ngày cuối năm âm lịch.