XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腊 đọc là là, nghĩa là phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腊

[là]

phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp

腊月二十三是民间传统的过小年。

là yuè èr shí sān shì mín jiān chuán tǒng de guò xiǎo nián.

Ngày 23 tháng Chạp là ngày Tết Táo quân truyền thống trong dân gian.

南方人喜欢在冬天熏制腊肉。

nán fāng rén xǐ huan zài dōng tiān xūn zhì là ròu.

Người miền Nam thích hun thịt lạp vào mùa đông.

进入腊月之后,街上的年味越来越浓了。

jìn rù là yuè zhī hòu, jiē shàng de nián wèi yuè lái yuè nóng le.

Sau khi bước sang tháng Chạp, không khí Tết trên đường phố ngày càng đậm đà.

Hỏi đáp về chữ 腊

腊 nghĩa là gì?

腊 (là) nghĩa là phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp.

Cách viết chữ 腊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 腊 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 腊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 腊月 (là yuè) – tháng Chạp âm lịch; 勐腊 (měng là) – huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西双版纳傣族自治州 (…; 希腊 (xī là) – Hy Lạp; 方腊 (fāng là) – Phương Lạp; 烧腊 (shāo là) – món nướng kiểu Quảng Đông; 真腊 (zhēn là) – vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia.