XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腊肉 đọc là là ròu, nghĩa là thịt muối; thịt xông khói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腊肉

[là ròu] [腊 肉]

thịt muối; thịt xông khói

南方人喜欢在冬天熏制腊肉。

nán fāng rén xǐ huan zài dōng tiān xūn zhì là ròu.

Người miền Nam thích hun thịt lạp vào mùa đông.

Hỏi đáp về từ 腊肉

腊肉 nghĩa là gì?

腊肉 (là ròu) nghĩa là thịt muối; thịt xông khói.

Cách viết 腊肉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腊, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腊肉?

Thường gặp: 老腊肉 (lǎo là ròu) – (khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa….