腊肉
[là ròu] [腊 肉]
thịt muối; thịt xông khói
南方人喜欢在冬天熏制腊肉。
nán fāng rén xǐ huan zài dōng tiān xūn zhì là ròu.Người miền Nam thích hun thịt lạp vào mùa đông.
腊肉 đọc là là ròu, nghĩa là thịt muối; thịt xông khói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[là ròu] [腊 肉]
thịt muối; thịt xông khói
南方人喜欢在冬天熏制腊肉。
nán fāng rén xǐ huan zài dōng tiān xūn zhì là ròu.Người miền Nam thích hun thịt lạp vào mùa đông.
腊肉 (là ròu) nghĩa là thịt muối; thịt xông khói.
Viết lần lượt từng chữ 腊, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老腊肉 (lǎo là ròu) – (khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa….