老腊肉
[lǎo là ròu] [LÃO 腊 肉]
(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt
老腊肉 đọc là lǎo là ròu, nghĩa là (khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo là ròu] [LÃO 腊 肉]
(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt
老腊肉 (lǎo là ròu) nghĩa là (khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt.
Viết lần lượt từng chữ 老, 腊, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.