XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上个月 đọc là shàng gè yuè, nghĩa là tháng trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

上个月【上個月】

[shàng gè yuè] [上 个 NGUYỆT]

tháng trước

刚过去的那一个月

我上个月在一家新公司工作。

wǒ shàng gè yuè zài yì jiā xīn gōng sī gōng zuò.

Tháng trước tôi làm việc ở một công ty mới.

这个月的水电费比上个月多吗?

zhè ge yuè de shuǐ diàn fèi bǐ shàng gè yuè duō ma?

Tiền điện nước tháng này có nhiều hơn tháng trước không?

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

这个月的家庭支出比上个月多。

zhè ge yuè de jiā tíng zhī chū bǐ shàng gè yuè duō.

Chi tiêu gia đình tháng này nhiều hơn tháng trước.

可是阅读的句子比上个月长很多!

kě shì yuè dú de jù zi bǐ shàng gè yuè cháng hěn duō!

Nhưng câu của phần đọc dài hơn tháng trước rất nhiều!

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về từ 上个月

上个月 nghĩa là gì?

上个月 (shàng gè yuè) nghĩa là tháng trước. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 上个月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 个, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.