XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下月 đọc là xià yuè, nghĩa là tháng sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下月

[xià yuè] [下 NGUYỆT]

tháng sau

明白,整套计划将在下月提交审批,希望一切顺利。

míng bái, zhěng tào jì huà jiāng zài xià yuè tí jiāo shěn pī, xī wàng yí qiè shùn lì.

Em hiểu rồi, toàn bộ kế hoạch sẽ được trình phê duyệt vào tháng sau, hy vọng mọi việc thuận lợi.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

这项工程预计在下月初完工。

zhè xiàng gōng chéng yù jì zài xià yuè chū wán gōng.

Công trình này dự kiến sẽ hoàn thành vào đầu tháng sau.

双方签署的新合同将于下月正式生效。

shuāng fāng qiān shǔ de xīn hé tong jiāng yú xià yuè zhèng shì shēng xiào.

Hợp đồng mới hai bên ký kết sẽ chính thức có hiệu lực vào tháng tới.

Hỏi đáp về từ 下月

下月 nghĩa là gì?

下月 (xià yuè) nghĩa là tháng sau.

Cách viết 下月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.