XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

积累 đọc là jī lěi, nghĩa là tích lũy; sự tích lũy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

积累【積累】

[jī lěi] [积 累]

tích lũy; sự tích lũy

事物逐渐聚集并增加。

他在工作过程中积累了许多宝贵经验。

tā zài gōng zuò guò chéng zhōng jī lěi le xǔ duō bǎo guì jīng yàn.

Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm quý báu trong quá trình làm việc.

嗯,我想多积累一些实际工作经验。

èn, wǒ xiǎng duō jī lěi yì xiē shí jì gōng zuò jīng yàn.

Ừm, em muốn tích lũy thêm chút kinh nghiệm làm việc thực tế.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。

xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.

Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

你可以先做几个兼职项目,慢慢积累经验。

nǐ kě yǐ xiān zuò jǐ gè jiān zhí xiàng mù, màn màn jī lěi jīng yàn.

Cậu có thể làm trước vài dự án làm thêm, từ từ tích lũy kinh nghiệm.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

Hỏi đáp về từ 积累

积累 nghĩa là gì?

积累 (jī lěi) nghĩa là tích lũy; sự tích lũy. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 积累 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 积, 累 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 积累?

Thường gặp: 积累性 (jī lěi xìng) – tích lũy theo thời gian; 积累毒性 (jī lěi dú xìng) – độc tính tích lũy.