XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长途 đọc là cháng tú, nghĩa là đường dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

长途【長途】

[cháng tú] [长 途]

đường dài

路程遥远,距离长。

坐长途汽车容易让人感到累。

zuò cháng tú qì chē róng yì ràng rén gǎn dào lèi.

Đi xe khách đường dài dễ khiến người ta mệt mỏi.

这个想法不错,不过长途海运需要很多天。

zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, bú guò cháng tú hǎi yùn xū yào hěn duō tiān.

Ý tưởng này không tồi, nhưng vận chuyển đường biển dài ngày mất rất nhiều ngày.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

这家公司主要经营长途客运。

zhè jiā gōng sī zhǔ yào jīng yíng cháng tú kè yùn.

Công ty này chủ yếu kinh doanh vận tải hành khách đường dài.

今天早上去了。医生说我肺部有轻微炎症,必须卧床休息至少一周,绝对不能长途奔波。

jīn tiān zǎo shàng qù le. yī shēng shuō wǒ fèi bù yǒu qīng wēi yán zhèng, bì xū wò chuáng xiū xi zhì shǎo yì zhōu, jué duì bù néng cháng tú bēn bō.

Sáng nay đã đi rồi. Bác sĩ nói phổi mình có viêm nhẹ, bắt buộc phải nằm nghỉ ít nhất một tuần, tuyệt đối không được đi lại đường dài.

Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不

Hỏi đáp về từ 长途

长途 nghĩa là gì?

长途 (cháng tú) nghĩa là đường dài. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 长途 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 途 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 长途?

Thường gặp: 打长途 (dǎ cháng tú) – gọi điện thoại đường dài; 长途车 (cháng tú chē) – xe buýt đường dài; 长途汽车 (cháng tú qì chē) – xe khách đường dài; 长途电话 (cháng tú diàn huà) – cuộc gọi đường dài; 长途网路 (cháng tú wǎng lù) – mạng đường dài; 长途话费 (cháng tú huà fèi) – cước gọi đường dài.