XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长途跋涉 đọc là cháng tú bá shè, nghĩa là cuộc hành trình dài và khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

长途跋涉

[cháng tú bá shè] [长 途 跋 涉]

cuộc hành trình dài và khó khăn

经历长途跋涉后,队员们疲惫地躺在草地上。

jīng lì cháng tú bá shè hòu, duì yuán men pí bèi dì tǎng zài cǎo dì shàng.

Sau chuyến đi dài ngày, các đội viên mệt mỏi nằm trên cỏ.

经过一整天的长途跋涉,大家都精疲力竭了。

jīng guò yì zhěng tiān de cháng tú bá shè, dà jiā dōu jīng pí lì jié le.

Sau một ngày dài lội bộ đường xa, mọi người đều đã mệt mỏi kiệt sức.

历经长途跋涉,医疗队终于安全抵达了受灾地区。

lì jīng cháng tú bá shè, yī liáo duì zhōng yú ān quán dǐ dá le shòu zāi dì qū.

Trải qua chặng đường dài vất vả, đội y tế cuối cùng đã đến vùng bị thiên tai an toàn.

Hỏi đáp về từ 长途跋涉

长途跋涉 nghĩa là gì?

长途跋涉 (cháng tú bá shè) nghĩa là cuộc hành trình dài và khó khăn.

Cách viết 长途跋涉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 途, 跋, 涉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.