XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长江 đọc là Cháng Jiāng, nghĩa là sông Trường Giang, hay sông Dương Tử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

长江【長江】

[Cháng Jiāng] [长 江]

sông Trường Giang, hay sông Dương Tử

中国第一大河,发源于青藏高原

长江是中国最长的河流。

cháng jiāng shì zhōng guó zuì cháng de hé liú.

Trường Giang là con sông dài nhất của Trung Quốc.

这条小河是长江的一条重要支流。

zhè tiáo xiǎo hé shì cháng jiāng de yì tiáo zhòng yào zhī liú.

Dòng sông nhỏ này là một phụ lưu quan trọng của sông Trường Giang.

长江一带的气候非常适合种植水稻。

cháng jiāng yí dài de qì hòu fēi cháng shì hé zhòng zhí shuǐ dào.

Khí hậu khu vực Trường Giang rất thích hợp để trồng lúa nước.

长江全长六千三百多公里。

cháng jiāng quán cháng liù qiān sān bǎi duō gōng lǐ.

Sông Trường Giang có tổng chiều dài hơn 6.300 km.

Hỏi đáp về từ 长江

长江 nghĩa là gì?

长江 (Cháng Jiāng) nghĩa là sông Trường Giang, hay sông Dương Tử. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 长江 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 江 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 长江?

Thường gặp: 万里长江 (wàn lǐ cháng jiāng) – sông Trường Giang; 长江三峡 (cháng jiāng sān xiá) – Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘…; 长江流域 (cháng jiāng liú yù) – Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; 长江三角洲 (cháng jiāng sān jiǎo zhōu) – Vùng châu thổ sông Dương Tử; 长江经济带 (cháng jiāng jīng jì dài) – Vành đai kinh tế sông Trường Giang.