长江流域
[cháng jiāng liú yù] [长 江 流 域]
Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
长江流域拥有丰富的自然资源。
cháng jiāng liú yù yōng yǒu fēng fù de zì rán zī yuán.Lưu vực sông Trường Giang có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
长江流域 đọc là cháng jiāng liú yù, nghĩa là Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng jiāng liú yù] [长 江 流 域]
Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
长江流域拥有丰富的自然资源。
cháng jiāng liú yù yōng yǒu fēng fù de zì rán zī yuán.Lưu vực sông Trường Giang có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
长江流域 (cháng jiāng liú yù) nghĩa là Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử.
Viết lần lượt từng chữ 长, 江, 流, 域 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.