XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 江 đọc là jiāng, nghĩa là sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào). Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

江

[jiāng]

sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào)

大河的统称;特指长江

我家门前有一条宽宽的江。

wǒ jiā mén qián yǒu yì tiáo kuān kuān de jiāng.

Trước cửa nhà tôi có một con sông rộng.

长江流域拥有丰富的自然资源。

cháng jiāng liú yù yōng yǒu fēng fù de zì rán zī yuán.

Lưu vực sông Trường Giang có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

江南水乡别有一番独特的韵味。

jiāng nán shuǐ xiāng bié yǒu yì fān dú tè de yùn wèi.

Vùng sông nước Giang Nam mang một nét phong vị rất riêng.

江水犹如万马奔腾般泻入大海。

jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.

Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.

Hỏi đáp về chữ 江

江 nghĩa là gì?

江 (jiāng) nghĩa là sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào). Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 江 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 江 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 江 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 江 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 长江 (Cháng Jiāng) – sông Trường Giang, hay sông Dương Tử; 东江 (dōng jiāng) – sông Đông Giang; 中江 (zhōng jiāng) – huyện Zhongjiang ở Deyang 德阳 (dé yáng), Tứ Xuyên; 临江 (lín jiāng) – Lâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm; 丽江 (lì jiāng) – thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam; 九江 (jiǔ jiāng) – địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây.