XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 河 đọc là hé, nghĩa là sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào). Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

河

[hé]

sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào)

陆地上较大的天然水道

这条河很大。

zhè tiáo hé hěn dà.

Con sông này rất lớn.

条、道

好啊,到时候我带你去河边看比赛。

hǎo a, dào shí hòu wǒ dài nǐ qù hé biān kàn bǐ sài.

Được chứ, đến lúc đó thầy dẫn em ra bờ sông xem thi đấu.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

他拿起船桨,用力划向河对岸。

tā ná qǐ chuán jiǎng, yòng lì huà xiàng hé duì àn.

Anh ấy cầm lấy mái chèo, gắng sức chèo về phía bờ sông bên kia.

我偏爱城市里的日常景象,尤其是傍晚河边的光影。

wǒ piān ài chéng shì lǐ de rì cháng jǐng xiàng, yóu qí shì bàng wǎn hé biān de guāng yǐng.

Mình thích những cảnh đời thường trong thành phố hơn cả, đặc biệt là ánh sáng và bóng đổ bên sông lúc chiều tối.

Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余

Hỏi đáp về chữ 河

河 nghĩa là gì?

河 (hé) nghĩa là sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 河 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 河 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 河 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 河流 (hé liú) – sông; 河畔 (hé pàn) – bờ sông; 运河 (yùn hé) – kênh đào; 三河 (sān hé) – Sanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊 (láng fáng), Hà Bắc; 东河 (dōng hé) – thị trấn Donghe hoặc Tungho ở huyện Đài Đông 台东县 (tái dōng xiàn), đô…; 两河 (liǎng hé) – khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu).