先河 đọc là xiān hé, nghĩa là nguồn; tiền thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 先河
先河 nghĩa là gì?
先河 (xiān hé) nghĩa là nguồn; tiền thân.
Cách viết 先河 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 先, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.