XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运河 đọc là yùn hé, nghĩa là kênh đào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

运河【運河】

[yùn hé] [运 河]

kênh đào

人工开凿的通航水道

这条新建的运河极大地方便了地区间的货物运输。

zhè tiáo xīn jiàn de yùn hé jí dà dì fāng biàn le dì qū jiān de huò wù yùn shū.

Dòng kênh đào mới xây này giúp việc vận chuyển hàng hóa giữa các khu vực trở nên vô cùng thuận tiện.

这条人工运河长达一百多公里。

zhè tiáo rén gōng yùn hé cháng dá yì bǎi duō gōng lǐ.

Con kênh đào nhân tạo này dài tới hơn một trăm cây số.

这条运河是国际航运的重要通道。

zhè tiáo yùn hé shì guó jì háng yùn de zhòng yào tōng dào.

Con kênh này là tuyến đường quan trọng của vận tải biển quốc tế.

运河修好后,两条水系正式贯通。

yùn hé xiū hǎo hòu, liǎng tiáo shuǐ xì zhèng shì guàn tōng.

Sau khi kênh đào hoàn thành, hai hệ thống sông chính thức được nối thông.

Hỏi đáp về từ 运河

运河 nghĩa là gì?

运河 (yùn hé) nghĩa là kênh đào. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 运河 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运河?

Thường gặp: 大运河 (dà yùn hé) – Kênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây…; 运河区 (yùn hé qū) – khu Yunhe của thành phố Thương Châu 沧州市 (cāng zhōu shì), Hà Bắc; 京杭运河 (jīng háng yùn hé) – Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng…; 兴安运河 (xīng ān yùn hé) – tên gọi khác của Linh Khu 灵渠 (líng qú), kênh đào ở huyện Hưng An 兴安…; 湘桂运河 (xiāng guì yùn hé) – Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 灵渠 (líng qú), kênh đ…; 京杭大运河 (jīng háng dà yùn hé) – Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng….