XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水渠 đọc là shuǐ qú, nghĩa là kênh đào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 水渠

水渠 nghĩa là gì?

水渠 (shuǐ qú) nghĩa là kênh đào.

Cách viết 水渠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 渠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水渠?

Thường gặp: 排水渠 (pái shuǐ qú) – thoát nước; 尾水渠道 (wěi shuǐ qú dào) – kênh thoát nước.