XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 渠 đọc là qú, nghĩa là (nhân tạo) dòng; kênh. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渠

[qú]

(nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (lượng từ: 条 (tiáo)); (văn học) to lớn; vĩ đại; (phương ngữ) anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấy

对啊,所以主动拓宽信息获取渠道至关重要。

duì a, suǒ yǐ zhǔ dòng tuò kuān xìn xī huò qǔ qú dào zhì guān zhòng yào.

Đúng vậy, cho nên chủ động mở rộng kênh thu thập thông tin là vô cùng quan trọng.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

政府开通了市民投诉的新渠道。

zhèng fǔ kāi tōng le shì mín tóu sù de xīn qú dào.

Chính quyền đã mở thêm kênh mới để người dân khiếu nại.

那除了优化融资渠道,我们还需要提前筹备些什么?

nà chú le yōu huà róng zī qú dào, wǒ men hái xū yào tí qián chóu bèi xiē shén me?

Vậy ngoài tối ưu hóa kênh gọi vốn, chúng ta còn cần chuẩn bị trước những gì?

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

Hỏi đáp về chữ 渠

渠 nghĩa là gì?

渠 (qú) nghĩa là (nhân tạo) dòng; kênh.

Cách viết chữ 渠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 渠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 渠 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 渠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 渠道 (qú dào) – mương tưới tiêu; 干渠 (gàn qú) – kênh chính; 明渠 (míng qú) – kênh nước (mở, không che phủ); 暗渠 (àn qú) – kênh nước ngầm; 水渠 (shuǐ qú) – kênh đào; 沟渠 (gōu qú) – kênh.