XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水平 đọc là shuǐ píng, nghĩa là mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

水平

[shuǐ píng] [THỦY 平]

mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang

能力、质量或标准的程度

他的汉语水平很高。

tā de hàn yǔ shuǐ píng hěn gāo.

Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

这样啊。以我的水平能听懂吗?

zhè yàng a. yǐ wǒ de shuǐ píng néng tīng dǒng ma?

Thế ạ. Với trình độ của em thì có nghe hiểu được không?

Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn

老师明天要测大家的汉语水平。

lǎo shī míng tiān yào cè dà jiā de hàn yǔ shuǐ píng.

Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra trình độ tiếng Trung của mọi người.

对,这样能提高你的听力水平。

duì, zhè yàng néng tí gāo nǐ de tīng lì shuǐ píng.

Đúng, như vậy có thể nâng cao trình độ nghe của em.

Trong bài: Xin kinh nghiệm ôn thi chứng chỉ HSK3

Hỏi đáp về từ 水平

水平 nghĩa là gì?

水平 (shuǐ píng) nghĩa là mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 水平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水平?

Thường gặp: 水平仪 (shuǐ píng yí) – thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang; 水平尺 (shuǐ píng chǐ) – thước thuỷ bình; 水平轴 (shuǐ píng zhóu) – trục ngang; 水平面 (shuǐ píng miàn) – mặt phẳng ngang; 没水平 (méi shuǐ píng) – không ra gì; 先进水平 (xiān jìn shuǐ píng) – trình độ tiên tiến.