没水平
[méi shuǐ píng] [没 THỦY 平]
không ra gì; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn
没水平 đọc là méi shuǐ píng, nghĩa là không ra gì; chất lượng kém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi shuǐ píng] [没 THỦY 平]
không ra gì; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn
没水平 (méi shuǐ píng) nghĩa là không ra gì; chất lượng kém.
Viết lần lượt từng chữ 没, 水, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.