拿不出手
[ná bù chū shǒu] [拿 BẤT 出 手]
không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra
拿不出手 đọc là ná bù chū shǒu, nghĩa là không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ná bù chū shǒu] [拿 BẤT 出 手]
không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra
拿不出手 (ná bù chū shǒu) nghĩa là không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra.
Viết lần lượt từng chữ 拿, 不, 出, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.