XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水准 đọc là shuǐ zhǔn, nghĩa là mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水准【水準】

[shuǐ zhǔn] [THỦY 准]

mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)

指达到的水平、高度或标准。

该团队的技术水准已经在同行业中处于领先地位。

gāi tuán duì de jì shù shuǐ zhǔn yǐ jīng zài tóng háng yè zhōng chǔ yú lǐng xiān dì wèi.

Mức độ kỹ thuật của đội ngũ này đã giữ vị trí dẫn đầu trong cùng ngành.

确实如此,不少公众看到荒谬结论公开发表,甚至开始质疑我们整个学界的专业水准。

què shí rú cǐ, bù shǎo gōng zhòng kàn dào huāng miù jié lùn gōng kāi fā biǎo, shèn zhì kāi shǐ zhì yí wǒ men zhěng gè xué jiè de zhuān yè shuǐ zhǔn.

Đúng là như vậy, không ít công chúng nhìn thấy các kết luận nực cười được công bố công khai, thậm chí bắt đầu nghi ngờ trình độ chuyên môn của toàn bộ giới học thuật chúng ta.

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

没错,这样一来,既顺应了技术革新的趋势,又能切实考察出学生真实的临场思辨水准。

méi cuò, zhè yàng yì lái, jì shùn yìng le jì shù gé xīn de qū shì, yòu néng qiè shí kǎo chá chū xué shēng zhēn shí de lín chǎng sī biàn shuǐ zhǔn.

Chính xác ạ, làm như vậy vừa thuận theo xu thế đổi mới công nghệ, lại vừa kiểm tra được thực chất trình độ tư duy phản biện ứng biến tại chỗ của sinh viên.

Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm

今晚国家大剧院将有一场高水准的交响乐演出。

jīn wǎn guó jiā dà jù yuàn jiāng yǒu yì chǎng gāo shuǐ zhǔn de jiāo xiǎng yuè yǎn chū.

Tối nay tại Nhà hát Lớn Quốc gia sẽ có một buổi biểu diễn giao hưởng đẳng cấp cao.

Hỏi đáp về từ 水准

水准 nghĩa là gì?

水准 (shuǐ zhǔn) nghĩa là mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水准 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水准?

Thường gặp: 水准仪 (shuǐ zhǔn yí) – thiết bị đo mức ngang; 没水准 (méi shuǐ zhǔn) – thiếu tinh tế; 大地水准面 (dà dì shuǐ zhǔn miàn) – geoid.