XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

批准 đọc là pī zhǔn, nghĩa là phê duyệt; phê chuẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

批准

[pī zhǔn] [批 准]

phê duyệt; phê chuẩn

上级正式同意许可

经理批准了我的假。

jīng lǐ pī zhǔn le wǒ de jiǎ.

Giám đốc đã phê duyệt xin nghỉ của tôi.

改好以后拿给我签字批准。

gǎi hǎo yǐ hòu ná gěi wǒ qiān zì pī zhǔn.

Sau khi sửa xong mang cho tôi ký tên phê duyệt.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

学校批准了一笔新的科研经费。

xué xiào pī zhǔn le yì bǐ xīn de kē yán jīng fèi.

Nhà trường đã phê duyệt một khoản kinh phí nghiên cứu khoa học mới.

很好,那我今天就签字批准这笔研发预算。

hěn hǎo, nà wǒ jīn tiān jiù qiān zì pī zhǔn zhè bǐ yán fā yù suàn.

Rất tốt, vậy hôm nay mình sẽ ký duyệt khoản ngân sách nghiên cứu phát triển này.

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

Hỏi đáp về từ 批准

批准 nghĩa là gì?

批准 (pī zhǔn) nghĩa là phê duyệt; phê chuẩn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 批准 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 批, 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 批准?

Thường gặp: 批准文号 (pī zhǔn wén hào) – số cấp phép (thuốc, v.v.).