XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水果 đọc là shuǐ guǒ, nghĩa là trái cây; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

水果

[shuǐ guǒ] [THỦY 果]

trái cây; lượng từ: 个 (gè)

可以生吃的多汁果实

我喜欢吃水果。

wǒ xǐ huan chī shuǐ guǒ.

Tôi thích ăn hoa quả.

个

谢谢老师,那我带点水果过去。

xiè xiè lǎo shī, nà wǒ dài diǎn shuǐ guǒ guò qù.

Em cảm ơn thầy, vậy em mang chút hoa quả qua nhé.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

这里的水果有的是,你多吃点。

zhè lǐ de shuǐ guǒ yǒu de shì, nǐ duō chī diǎn.

Hoa quả ở đây có nhiều lắm, bạn cứ ăn thêm đi.

嗯,我带水果和牛奶,你呢?

èn, wǒ dài shuǐ guǒ hé niú nǎi, nǐ ne?

Ừm, mình mang hoa quả và sữa tươi, cậu thì sao?

Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại

Hỏi đáp về từ 水果

水果 nghĩa là gì?

水果 (shuǐ guǒ) nghĩa là trái cây; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 水果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水果?

Thường gặp: 水果刀 (shuǐ guǒ dāo) – dao gọt trái cây; 水果酒 (shuǐ guǒ jiǔ) – (Đài Loan) rượu trái cây.