XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果品 đọc là guǒ pǐn, nghĩa là trái cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

果品

[guǒ pǐn] [果 品]

trái cây

这是个好主意,但消费者能信任果品质量吗?

zhè shì gè hǎo zhǔ yì, dàn xiāo fèi zhě néng xìn rèn guǒ pǐn zhì liàng ma?

Đây là ý hay, nhưng người tiêu dùng liệu có tin tưởng chất lượng trái cây không?

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

这家店的水果品质非常好。

zhè jiā diàn de shuǐ guǒ pǐn zhì fēi cháng hǎo.

Chất lượng hoa quả của cửa hàng này rất tốt.

Hỏi đáp về từ 果品

果品 nghĩa là gì?

果品 (guǒ pǐn) nghĩa là trái cây.

Cách viết 果品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.