XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果子 đọc là guǒ zi, nghĩa là trái cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

果子

[guǒ zi] [果 子]

trái cây

院子里的苹果树结了好多果子。

yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.

Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.

院子里的这棵苹果树结了很多果子。

yuàn zi lǐ de zhè kē píng guǒ shù jié le hěn duō guǒ zǐ.

Cây táo trong sân này đã ra rất nhiều quả.

爷爷在院子里种了一棵桃树,每年都结很多果子。

yé ye zài yuàn zi lǐ zhǒng le yì kē táo shù, měi nián dōu jié hěn duō guǒ zǐ.

Ông nội trồng một cây đào trong sân, năm nào cũng ra rất nhiều quả.

Hỏi đáp về từ 果子

果子 nghĩa là gì?

果子 (guǒ zi) nghĩa là trái cây.

Cách viết 果子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 果子?

Thường gặp: 果子冻 (guǒ zi dòng) – thạch; 果子狸 (guǒ zi lí) – cầy vòi mốc (Paguma larvata); 果子酱 (guǒ zi jiàng) – mứt cam; 果子露 (guǒ zi lù) – nước trái cây.