XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 果 đọc là guǒ, nghĩa là trái cây; kết quả. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

果

[guǒ]

trái cây; kết quả; kiên quyết

真的吗?如果看不完能再借吗?

zhēn de ma? rú guǒ kàn bù wán néng zài jiè ma?

Thật sao? Nếu đọc không xong có thể mượn tiếp không?

Trong bài: Mượn sách thư viện

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

如果周日不下雨,我们就去吧。

rú guǒ zhōu rì bú xià yǔ, wǒ men jiù qù ba.

Nếu Chủ Nhật không mưa, chúng ta liền đi nhé.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

Hỏi đáp về chữ 果

果 nghĩa là gì?

果 (guǒ) nghĩa là trái cây; kết quả.

Cách viết chữ 果 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 果 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 果 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 水果 (shuǐ guǒ) – trái cây; 如果 (rú guǒ) – nếu; 结果 (jié guǒ) – kết quả; 后果 (hòu guǒ) – hậu quả; 成果 (chéng guǒ) – kết quả; 效果 (xiào guǒ) – kết quả.