水果刀
[shuǐ guǒ dāo] [THỦY 果 刀]
dao gọt trái cây; dao trái cây; lượng từ: 把 (bǎ)
水果刀 đọc là shuǐ guǒ dāo, nghĩa là dao gọt trái cây; dao trái cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ guǒ dāo] [THỦY 果 刀]
dao gọt trái cây; dao trái cây; lượng từ: 把 (bǎ)
水果刀 (shuǐ guǒ dāo) nghĩa là dao gọt trái cây; dao trái cây.
Viết lần lượt từng chữ 水, 果, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.