XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先锋 đọc là xiān fēng, nghĩa là tiên phong; người đi đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

先锋【先鋒】

[xiān fēng] [先 锋]

1.tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

起先导带头作用的人或事物

他在环保领域一直是先锋,推动了许多重要改革。

tā zài huán bǎo lǐng yù yì zhí shì xiān fēng, tuī dòng le xǔ duō zhòng yào gǎi gé.

Anh ấy luôn là người tiên phong trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, thúc đẩy nhiều cải cách quan trọng.

2.quân tiên phong; đội tiền phong

作战时行进在前面的部队

将军命令三千骑兵充当先锋。

jiāng jūn mìng lìng sān qiān qí bīng chōng dāng xiān fēng.

Tướng quân hạ lệnh cho ba nghìn kỵ binh làm quân tiên phong.

Hỏi đáp về từ 先锋

先锋 nghĩa là gì?

先锋 (xiān fēng) nghĩa là tiên phong; người đi đầu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 先锋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 锋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 先锋?

Thường gặp: 先锋派 (xiān fēng pài) – tiên phong; 先锋队 (xiān fēng duì) – đội tiên phong; 急先锋 (jí xiān fēng) – tiên phong táo bạo; 开路先锋 (kāi lù xiān fēng) – người tiên phong; 少年先锋队 (shào nián xiān fēng duì) – Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị ch….