急先锋
[jí xiān fēng] [急 先 锋]
tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu
急先锋 đọc là jí xiān fēng, nghĩa là tiên phong táo bạo; người tiên phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí xiān fēng] [急 先 锋]
tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu
急先锋 (jí xiān fēng) nghĩa là tiên phong táo bạo; người tiên phong.
Viết lần lượt từng chữ 急, 先, 锋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.