XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锋 đọc là fēng, nghĩa là mũi giáo; lưỡi dụng cụ. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锋

[fēng]

mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong

一言为定,感谢你带来了一场逻辑严密的高质量交锋。

yì yán wèi dìng, gǎn xiè nǐ dài lái le yì chǎng luó jí yán mì de gāo zhì liàng jiāo fēng.

Nhất trí như vậy, cảm ơn bạn đã mang lại một màn đối đầu chất lượng cao và logic chặt chẽ.

Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi

两军在阵前展开了激烈的交锋。

liǎng jūn zài zhèn qián zhǎn kāi le jī liè de jiāo fēng.

Hai bên quân đội mở màn cuộc giao tranh ác liệt trước trận tiền.

先锋部队已经成功渡过了大河。

xiān fēng bù duì yǐ jīng chéng gōng dù guò le dà hé.

Bộ đội tiền phong đã vượt qua con sông lớn thành công.

Hỏi đáp về chữ 锋

锋 nghĩa là gì?

锋 (fēng) nghĩa là mũi giáo; lưỡi dụng cụ.

Cách viết chữ 锋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 锋 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 锋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 先锋 (xiān fēng) – tiên phong; 锋利 (fēng lì) – sắc bén; 交锋 (jiāo fēng) – giao đấu; 针锋相对 (zhēn fēng xiāng duì) – đối đầu gay gắt; 中锋 (zhōng fēng) – tiền vệ; 争锋 (zhēng fēng) – cạnh tranh.