中锋
[zhōng fēng] [TRUNG 锋]
tiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)
中锋 đọc là zhōng fēng, nghĩa là tiền vệ; trung phong (bóng rổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng fēng] [TRUNG 锋]
tiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)
中锋 (zhōng fēng) nghĩa là tiền vệ; trung phong (bóng rổ).
Viết lần lượt từng chữ 中, 锋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.