车钱 đọc là chē qián, nghĩa là tiền vé; chi phí vận chuyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 车钱
车钱 nghĩa là gì?
车钱 (chē qián) nghĩa là tiền vé; chi phí vận chuyển.
Cách viết 车钱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 车, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.