XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

省钱 đọc là shěng qián, nghĩa là tiết kiệm tiền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

省钱【省錢】

[shěng qián] [省 钱]

tiết kiệm tiền

花费少,不费钱

自己在家做饭不仅健康,而且非常省钱。

zì jǐ zài jiā zuò fàn bù jǐn jiàn kāng, ér qiě fēi cháng shěng qián.

Tự nấu ăn ở nhà không chỉ tốt cho sức khỏe mà còn rất tiết kiệm tiền.

好啊,这样又省钱又环保。

hǎo a, zhè yàng yòu shěng qián yòu huán bǎo.

Được thôi, như vậy vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Thảo luận thói quen mang túi vải khi đi siêu thị

你说得对,自己带水杯既省钱又卫生。

nǐ shuō de duì, zì jǐ dài shuǐ bēi jì shěng qián yòu wèi shēng.

Cậu nói đúng, tự mang cốc nước vừa tiết kiệm vừa vệ sinh.

Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần

为了省钱,他自己准备伙食。

wèi le shěng qián, tā zì jǐ zhǔn bèi huǒ shí.

Để tiết kiệm tiền, anh ấy tự chuẩn bị bữa ăn.

Hỏi đáp về từ 省钱

省钱 nghĩa là gì?

省钱 (shěng qián) nghĩa là tiết kiệm tiền. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 省钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 省, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.